Cao su lưu hóa ( Cao su xốp)

E-mail Print PDF

Cao su lưu hóa ( Nitrile Rubber ) còn gọi là cao su xốp, thuộc chất nhựa đàn hồi có cấu trúc là những lổ tổ ong gần kề và liên kết nhau, cho nên khả năng chống ngưng tụ sương ở các hệ thống lạnh rất tốt, là một trong những sản phẩm có tiêu chuẩn sạch cao.





Là sản phẩm cách nhiệt dạng ống, tấm đã định hình, dạng tấm phẳng chuẩn và dạng cuộn mà tất cả các sản phẩm này không có chất CFC, HCFC và O. D. P. Cao su lưu hóa Maxflex được chế tạo từ chất dẻo nhe có tính đàn hồi cao sử dụng cho lĩnh vực cách nhiệt. Cấu trúc phân tử của Maxflex có đặc điểm là số lượng lớn các sợi nhỏ đan chéo lẫn nhau tạo ra các ô nhỏ li ti, do vậy tạo nên nhiều ưu điểm so với các sản phẩm cách nhiệt khác như:
* Sử dụng bền bỉ và ổn định, hệ số dẫn nhiệt thấp.
* Bền với độ ẩm và hơi nước do có bề mặt kín và cấu trúc ô nhỏ liên kết chặt chẽ.
* Bền với chất ozone / tia UV và thời tiết.
* Tính đàn hồi cao, dễ thi công và sạch .

Maxflex là sản phẩm cách nhiệt lý tưởng để ngăn tích tụ hơi nước trên các đường ống dẫn nước lạnh hay truyền ống dẫn của máy lạnh và chống lại sự hình thành đông đá. Maxflex làm giảm thất thoát nhiệt từ các đường ống nóng hay cho cả 2 loại và hệ thống sưởi năng lượng mặt trời. Nó hấp thu tiếng ồn và tạo thành lớp bảo vệ bên ngoài chống lại sự ăn mòn của không khí và môi trường ô nhiễm công nghiệp

1. Cách nhiệt cho hệ thống đường ống nước nóng:
Maxflex có hiệu quả cách nhiệt rất cao khi sử dụng cho đường ống nước nóng bên ngoài. Do có các đặc tính chống chất ozone / tia UV  và thời tiết đặc biệt, Maxflex là sản phẩm cách nhiệt hàng đầu sử dụng cho đường ống bên ngoài của hệ thống nhiệt từ năng lượng mặt trời. Nó cũng rất an toàn khi sử dụng cho công trình đòi hỏi cao về an toàn vệ sinh. Đây là 1 trong những lý do sản phẩm này được sử dụng rộng rãi như là sự thay thế cho vật liệu cách nhiệt sợi khoáng cho các đường ống nước nóng ở các khách sạn, bệnh viện, nhà ở và nhà máy. Nó cũng có hiệu quả cao trong việc ngăn ngừa nước đông cứng trong các đường ống khi tắt hay trong thời gian không sử dụng hệ thống sưởi ấm. Maxflex là vật liệu lý tưởng cho các đường ống nước nóng do có đặc tính sau:

* Nhiệt độ làm việc lên đến 125 độ C.
* Chống chất ozone, tia UV và thời tiết tốt khi sử dụng ngoài trời.
* Bền bỉ, dẫn nhiệt thấp trong suốt quá trình sử dụng.
* Không hấp thu hơi nước.
* Đàn hồi cao, dễ thi công. Không cần sử dụng lớp phủ hay bảo vệ bên ngoài khi sử dụng ngoài trời.


2. Cách nhiệt cho đường ống ( hơi ) lạnh:
Do không tạo ra các hạt bụi và các sợi nhỏ, Maxflex là sản phẩm cách nhiệt lý tưởng cho hệ thống dẫn hơi lạnh. Nó được ưa chuộng do không có những sợi nhỏ có thể ảnh hưởng đến sức khỏe và sự nguy hiểm đến từ những hạt nhỏ khi đi vào đường ống dẫn. Maxflex không gây ngứa ngoài da. Sản phẩm có tính chống chọi hơi ẩm rất tốt, chống nấm mốc, sâu và chuột bọ tấn công. Bề mặt kín nên không phải sử dụng thêm lớp bảo vệ hay sơn phủ bên ngoài. Các đặc tính vật lý bền bỉ của nhiệt liệu tạo nên sản phẩm đảm bảo tuổi thọ lâu dài với tính ổn định cao và dẫn nhiệt thấp. Maxflex có thể sử dụng cho cả hệ thống cách nhiệt bên trong hoặc ngoài trời của đường ống hơi lạnh.

3. Cách nhiệt cho đường ống nước lạnh và hệ thống cấp đông:
Maxflex được sử dụng cho đường ống nước lạnh và hệ thống cấp đông không chỉ để chống lại sự ngưng tụ hơi nước nhưng còn làm giảm hao phí năng lượng do giảm thất thoát nhiệt của hệ thống.
Maxflex được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp đông và máy lạnh trung tâm do có những đặc điểm ưu việt sau:
* Hệ số dẫn nhiệt thấp và ổn định.
* Rất ít hấp thụ hơi nước.
* Phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn quốc tế về Khói và Cháy.
* Có cấu trúc ô nhỏ bền vững, làm từ chất không có polymer có tính kháng nước và hơi ẩm cao.
* Tính chất đàn hồi cao làm cho việc thi công rất dễ dàng. Tạo thành vẻ bên ngoài sạch, đẹp khi hoàn chỉnh. Không cần có lớp bao phủ khi dùng trong nhà.

Thông tin chi tiết kỹ thuật

Mục

Đơn vị

Đặc điểm kỹ thuật

Tiêu chuẩn

Mật độ

Kg/m3

≤ 95

GB/T6343

Tính dễ cháy

Oxy gen index

%

≥ 32

GB / T 2406

SDR

------

≤ 75

GB / T 8627

Dẫn điện yếu tố

W / (mk)

GB / T 10.294

Nhiệt độ trung bình

-20 ° C

≤ 0,031

0 ° C

≤ 0,034

40 ° C

≤ 0,036

hơi nước tính thấm

Hệ số

g / (MSPA)

≤ 2.8X10 -11

GB / T 17146-1997

Yếu tố

-

≥ 7.0X10 3

Tỷ lệ hấp thụ nước trong chân không

%

≤ 10

GB / T 17794-2008

Kích thước ổn định 105 ± 3 ° C, 7D

%

≤ 10

GB / T 8811

Crack kháng

N / cm

≥ 2,5

GB / T 10.808

Tỷ lệ nén khả năng phục hồi

%

≥ 70

GB / T 6669-2001

Tỉ số nén 50%

Thời gian nén 72h

Anti-ozone

-

Không nứt

GB / T 7762

Ozone áp lực 202 mpa 200h

Lão hóa kháng 150h

-

Hơi làm hỏng, không có vết nứt, không có lỗ pin, không biến dạng

GB / T 16.259

Nhiệt độ

° C

-40 ° C-110 ° C

GB / T 17.794